Liên kết Website
Thống kê truy cập
 

Công bố bảng mã HS đối với phương tiện đo nhóm 2 phải phê duyệt mẫu thuộc đối tượng kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu.

Thứ ba, 09/10/2018, 17:05 GMT+7

Ngày 15 tháng 8 năm 2018, Bộ Khoa học và Công nghệ đã ban hành Quyết định số 2284/QĐ-BKHCN về việc công bố bảng mã HS đối với phương tiện đo nhóm 2 phải phê duyệt mẫu thuộc đối tượng kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu. Theo đó, các phương tiện đo khi nhập khẩu sẽ được cơ quan Hải quan phân loại hàng hóa theo mã HS và nếu là phương tiện đo nhóm 2 có mã HS theo Quyết định số 2284/QĐ-BKHCN thì phải thực hiện kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2 và Thông tư số 28/2013/TT- BKHCN ngày 17 tháng 12 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định kiểm tra nhà nước về đo lường. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

STT

Mã HS (Thông tư số 65/2017/TT- BTC)

Phương tiện đo

Yêu cầu kỹ thuật đo lường (ĐLVN)

 

1

8423.10.10

Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình; hoạt động bằng điện, cụ thể:

- Cân bàn;

- Cân đĩa.

ĐLVN 100:2002

 

2

8423.10.20

Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình; không hoạt động bằng điện, cụ thể:

- Cân đồng hồ lò xo;

- Cân bàn;

- Cân đĩa.

ĐLVN 121:2003

ĐLVN 100:2002

 

3

8423.20.10

- Cân bằng tải hoạt động bằng điện

ĐLVN 226:2010

 

4

8423.81.10

Cân có khả năng cân tối đa không quá 30 kg, hoạt động bằng điện, cụ thể:

- Cân đĩa;

- Cân bàn;

- Cân treo móc cẩu.

ĐLVN 100:2002

ĐLVN 260:2015

 

5

8423.81.20

Cân có khả năng cân tối đa không quá 30 kg, không hoạt động bằng điện, cụ thể:

- Cân đồng hồ lò xo

- Cân đĩa;

- Cân bàn;

- Cân treo móc cẩu.

ĐLVN 121:2003

ĐLVN 100:2002

ĐLVN 260:2015

 

6

8423.82.11

Cân có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 1000 kg, hoạt động bằng điện, cụ thể:

- Cân đĩa;

- Cân bàn;

- Cân treo móc cẩu.

ĐLVN 100:2002

ĐLVN 260:2015

 

7

8423.82.19

Cân có khả năng cân tối đa trên 1000 kg nhưng không quá 5000 kg, hoạt động bằng điện, cụ thể:

- Cân bàn;

- Cân treo móc cẩu.

ĐLVN 100:2002

ĐLVN 260:2015

 

8

8423.82.21

Cân có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 1000 kg, không hoạt động bằng điện, cụ thể:

- Cân đồng hồ lò xo;

- Cân đĩa;

- Cân bàn;

- Cân treo móc cẩu.

ĐLVN 100:2002

ĐLVN 260:2015

ĐLVN 121:2003

 

9

8423.82.29

Cân có khả năng cân tối đa trên 1000 kg nhưng không quá 5000 kg, không hoạt động bằng điện, cụ thể:

- Cân bàn;

- Cân treo móc cẩu.

ĐLVN 100:2002

ĐLVN 260:2015

 

10

8423.89.10

Cân có khả năng cân tối đa trên 5000 kg, hoạt động bằng điện, cụ thể:

- Cân bàn;

- Cân treo móc cẩu;

- Cân kiểm tra tải trọng xe cơ giới;

- Cân ô tô;

- Cân tàu hỏa động;

- Cân tàu hỏa tĩnh.

ĐLVN 100:2002

ĐLVN 260:2015

ĐLVN 225:2015

ĐLVN 224:2010

 

11

8423.89.20

Cân có khả năng cân tối đa trên 5000 kg, không hoạt động bằng điện, cụ thể:

- Cân bàn;

- Cân treo móc cẩu.

ĐLVN 100:2002
ĐLVN 260:2015

 

12

8504.31.11

Biến áp đo lường điện áp từ 110 kV trở lên

Quy trình thử nghiệm tạm thời kèm theo Quyết định số 660/QĐ-TĐC ngày 14/5/09

 

13

8504.31.12

Biến áp đo lường điện áp từ 66 kV nhưng dưới 110 kV

 

14

8504.31.13

Biến áp đo lường điện áp từ 1 kV nhưng dưới 66 kV

ĐLVN 144:2012

 

15

8504.31.19

Biến áp đo lường loại khác

 

16

8504.31.21

Biến dòng đo lường dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên không quá 220 kV

Quy trình thử nghiệm tạm thời kèm theo Quyết định số 660/QĐ-TĐC ngày 14/5/09

 

17

8504.31.22

Biến dòng đo lường dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên nhưng không quá 220 kV loại khác

 

18

8504.31.23

Biến dòng đo lường dùng cho đường dây có điện áp từ 66 kV nhưng dưới 110 kV

 

19

8504.31.24

Biến dòng đo lường dùng cho đường dây có điện áp từ 1 kV nhưng dưới 66 kV

ĐLVN 126:2012

 

20

8504.31.29

Biến dòng đo lường loại khác

ĐLVN 126:2012

 

21

9027.80.30

Phương tiện đo nồng độ cồn trong hơi thở

ĐLVN 240:2010

 

22

9028.10.90

- Đồng hồ khí dân dụng;

- Đồng hồ khí công nghiệp.

ĐLVN 239:2011

ĐLVN 254:2015

 

23

9028.20.20

- Đồng hồ nước lạnh có cơ cấu điện tử;

- Đồng hồ nước lạnh cơ khí.

ĐLVN 96:2017

 

24

9028.20.90

- Cột đo khí dầu mỏ hóa lỏng;

- Cột đo xăng dầu;

- Đồng hồ khí dầu mỏ hóa lỏng;

- Đồng hồ xăng dầu;

- Phương tiện đo mức xăng dầu tự động.

ĐLVN 228:2010

ĐLVN 97:2017

ĐLVN 238:2011

ĐLVN 238:2011

ĐLVN 256:2015

 

25

9028.30.10

Công tơ điện xoay chiều 1 pha, 3 pha, cụ thể:

- Công tơ điện xoay chiều kiểu cảm ứng;

- Công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử;

- Công tơ điện xoay chiều có cấp chính xác 0,2 đến cấp chính xác 0,05.

ĐLVN 111:2002

ĐLVN 237:2011

Quy trình thử nghiệm tạm thời kèm theo Quyết định số 660/QĐ-TĐC ngày 14/5/2009

 

26

9029.10.20

Taximet

ĐLVN 118:2013

 

27

9031.80.90

Phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông

ĐLVN 220:2017

 


Nguồn: Phòng Quản lý Đo lường Chất lượng

Giới hạn tin theo ngày :   từ     đến